Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "ngắn gọn" (1)
ngắn gọn

Tiếng Anh
Tính từsimply
Bạn hãy giới thiệu ngắn gọn về bản thân mình.
Từ liên quan "ngắn gọn" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "ngắn gọn" (2)
Bạn hãy giới thiệu ngắn gọn về bản thân mình.
Lễ cưới diễn ra ngắn gọn, linh mục tuyên bố họ chính thức thành vợ chồng.
The wedding ceremony was brief, and the priest declared them officially husband and wife.
